Các mã lệnh M Code trên máy Haas
Phay CNC
24,132 Lượt xem

| M00 Dừng chương trình |
M01 Dừng chương trình có điều kiện |
[adrotate banner=”2″]
| M03 Mở trục chính theo chiều thuận. |
M04 Mở trục chính theo chiều ngược. |
| M05 Đóng trục chính. |
M06 Thay đổi dụng cụ. |
| M08 Bật dung dịch làm mát |
M09 Tắt dụng dịch chất làm mát |
| M21-28 Thay đổi giao diện người dùng |
M30 Kết thúc chương trình và reset |
| M31 Tải phoi ra trước. |
M33 Dừng tải phoi |
| M36 Pallet sãn sàng |
M39 Quay dụng cụ trên đầu rovolver |
| M76 Tắt hiển thị điều khiển |
M77 Kích hoạt hiển thị điều khiển. |
| M80 Tự động mở cửa. |
M81 Tự động đống cửa |
| M82 Nhả kẹp dụng cụ |
M86 Kẹp dụng cụ |
| M88 Cấp nước làm mát qua trục chính |
M89 Ngừng cấp chất làm mát qua trục chính |
| M90 Chế độ ngủ. |
M97 Gọi chương trình tại chỗ |
| M98 Gọi chương trình con |
M99 Khởi động hoặc lặp lại chương trình con |
Thẻcác loại M code Hass Cách dùng M code Hass cần biết về M code Hass cần hỏi M code Hass cần tìm M code Hass chỉ dẫn M code Hass chỉnh M code Hass chọn lựa M code Hass chức năng của M code Hass công cụ M code Hass giải thích M code Hass hiều gì về M code Hass M code Hass chính xác M code Hass hợp lý M code Hass là gì M code Hass ở đâu Nghĩa của M code Hass phân biệt M code Hass sử dụng M code Hass thông số M code Hass vị trí M code Hass ý nghĩa M code Hass