5 Chu trình ta rô ren phải (G84)
G84 X_Y_Z_R_F_K_;
X_ Y_: dữ liệu vị trí lỗ trong mặt phẳng XY trên cao độ xuất phát
Z_: Cao độ Z điểm cuối của lỗ
R_: Cao độ an toàn R
F_: Lượng chạy dao khi taro, tính bằng mm/ph. (F = bước ren × số vòng quay S)
Bước = mm/vòng =mm/vòng × phút/phút =mm/phút x vòng/phút=F/S
K_: Số lần lặp lại chu trình.
– Nếu không viết K, hệ thống cho là K = 1.
– Nếu lập trình tuyệt đối (G90), việc ta rô sẽ thực hiện K lần tại một vị trí.
– Nếu lập trình tương đối (G91), việc ta rô sẽ thực hiện 1 lần tại vị trí thứ nhất cho đến vị trí thứ K (khoảng cách từ vị trí 1 đến vị trí 2, vị trí 2 đến vị trí …, vị trí … đến vị trí K bằng nhau và bằng
khoảng di chuyển tương đối được thiết lập theo G91)
– Nếu không ghi G98 hoặc G99, hệ thống sẽ tự hiểu là thêm G99 (về cao độ an toàn R).
| G84 (G98) | G84 (G99) | |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Tốc độ cắt khi taro |
||
6 Chu trình ta rô ren trái (G74)
G74 X_Y_Z_R_F_K_;
X_ Y_: dữ liệu vị trí lỗ trong mặt phẳng XY trên cao độ xuất phát
Z_: Cao độ Z điểm cuối của lỗ
R_: Cao độ an toàn R
F_: Lượng chạy dao khi taro, tính bằng mm/ph. (F = bước ren × số vòng quay S)
Bước = mm/vòng =mm/vòng × phút/phút =mm/phút x vòng/phút=F/S
K_: Số lần lặp lại chu trình.
– Nếu không viết K, hệ thống cho là K = 1.
– Nếu lập trình tuyệt đối (G90), việc ta rô sẽ thực hiện K lần tại một vị trí.
– Nếu lập trình tương đối (G91), việc ta rô sẽ thực hiện 1 lần tại vị trí thứ nhất cho đến vị trí thứ K (khoảng cách từ vị trí 1 đến vị trí 2, vị trí 2 đến vị trí …, vị trí … đến vị trí K bằng nhau và bằng khoảng di chuyển tương đối được thiết lập theo G91)
– Nếu không ghi G98 hoặc G99, hệ thống sẽ tự hiểu là thêm G99 (về cao độ an toàn R).
| G74 (G98) |
G74 (G99) |
|
![]() |
![]() |
![]() |
Xem tiếp P19 tại : https://vanhanhmay.com/may-gia-cong-chinh-xac-phay-mvc-955-p18-chu-trinh-gia-cong-lo-4-doa-lo/
Lập trình vận hành máy CNC Lập trình, Vận Hành, Gia công



