4 Các dạng mã lệnh
Một chương trình đã được lập bằng cách sử dụng ký tự và chữ số. Các mã lệnh G, M, S, F, T, D, và
H là thể hiện các chức năng chính.
Bảng dưới đây sẽ khái quát các chức năng trên
| Mã | Các chức năng. |
| G | Chỉ ra phương pháp gia công trong mỗi khối lệnh hoặc chuyển động theo các trục. Trước các lệnh này, NC số chuẩn bị cho chuyến động trong mỗi khối lệnh.Vì lý do này, chức năng G còn được gọi là chức năng chuẩn bị. |
| M | Gọi là các chức năng phụ và làm việc như một chức năng hỗ trợ cho chức năng G. Ví dụ: M08; ………….. bật dung dịch làm nguội.M09; ………………….. tắt dung dịch làm nguội. |
| s | Đặt tốc độ quay của trục chính.
Ví dụ: S400; …………. là tốc độ trục với 400vòng/phút. |
| F | Đặt tốc độ tiến dao
Ví dụ: F100; …………. là lương tiến dao 100 mm/phút. |
| T | Chỉ định mã số dụng cụ.
Ví dụ: T01;………….. là gọi dụng cụ cắt số 1. |
| D | Chỉ định mã số bù bán kính dụng cụ
Ví dụ: DI;…………….. bù bán kính dụng cụ theo giá trị lưu trong địa chỉ 1 của bộ nhớ. |
| H | Chỉ định mã số bù chiều dài dụng cụ
Ví dụ: H01 …………… bù chiều dài dụng cụ theo giá tri lưu trong địa chỉ 1 của bộ nhớ. |
5 Từ và địa chỉ được sử dụng trong chương trình:
| Chức năng | Địa chỉ | Ý nghĩa. |
| Số chương trình | :(IS0)/0(EIA). | Số chương trình |
| Số thứ tự | N | Số thứ tự |
| Chức năng chuẩn bị. | G | Dạng chuyển động |
| Từ khoá kích thước | X, Y, Z, A, B, C
R I, J, K |
Lệnh di chuyển theo các trục: Cung bán kính, góc R.Toạ độ tâm …. |
| Chức năng tiến dao | F | Tốc độ tiền dao, bước ren. |
| Chức năng tốc độ quay trục chính. | S | Tốc độ quay trục chính. |
| Chức năng dụng cụ | T | Số hiệu dụng cụ số, mã số bù dụng cụ. |
| Chức năng hỗn hợp | M
B |
Điều khiển tắt mở máy |
| Mã số bù dụng cụ | H | Mã số bù. |
| Dừng | P, U, X | Thời gian dừng. |
| Số chương trình | P | Gọi chương trình con. |
| Định rõ số tiếp theo | P, Q | Số lần lặp trong chương trình |
| Lặp đi lặp lại | P | Đếm số lần lặp trong chương trình con |
6 Khác biệt của Từ và Địa chỉ trong chương trình.
| Địa chỉ |
Ý nghĩa |
| B | Xác định vị trí trên trục B (lệnh tuyệt đối) |
| C | Chỉ định góc quay của trục chính (lệnh tuyệt đối) |
| F | Tốc độ tiến dao. |
| G | Phương pháp gia công và chuyển động của các trục trong mỗi khối lệnh thuộc chương trình |
| H | Chỉ định góc quay của trục chính. |
| I | Một thành phần của lệnh nội suy cung tròn, tương ứng với lượng di chuyển theo trục X |
| J | Một thành phần của lệnh nội suy cung tròn, tương ứng với lượng di chuyển theo trục Y |
| K | Một thành phần của lệnh nội suy cung tròn, tương ứng với lượng di chuyển theo trục z |
| M | Điều khiển các chức năng ON/ OFF của máy. |
| N | Số thứ tự |
| O | Số chương trình. |
| P | Đặt thời gian dừng và gọi chương trình con |
| Q | Chiều sâu cắt mỗi lát khi sử dụng chu trình gia công lỗ . |
| R | Giá trị bán kính trong lệnh nội suy cung tròn. |
| S | Tốc độ quay trục chính |
| T | Số dụng cụ. |
| U | Vị trí trên trục X và lệnh thời gian trong chức năng dừng. |
| W | Vị trí trên trục Z và lệnh thời gian trong chức năng dừng. |
| X | Vị trí trên trục Y (lệnh tuyệt đối) và lệnh thời gian trong chức năng dừng. |
| Z | Vị trí trên trục Z (lệnh tuyệt đối). |
| / | Bỏ qua một hay nhiều block. |
3.7 Danh sách các lệnh G
| Mã | Nhóm | Mã lệnh |
| G00 | 01 | Định vị dao nhanh |
| G01 | Nội suy đường thẳng chậm với lượng ăn dao F | |
| G02 | Nội suy cung tròn/xoắn vít/ xoắn Acsimet/ hình nón cùng chiều kim đồng hồ. |
|
| G03 | Nội suy cung tròn/xoắn vít/ xoắn Acsimet/ hình nón ngược chiều kim đồng hồ. |
|
| G04 | 00 | Dừng tịnh tiến dụng cụ/ Dừng chính xác. |
| G09 | Dừng chính xác | |
| G10 | Thay đổi hệ tọa độ phôi | |
| G11 | Hủy chế độ G10 | |
| G15 | Hủy tọa độ cực | |
| G16 | Lập trình trong hệ tọa độ cực | |
| G17 | 02 | Chọn mặt phẳng gia công XY |
| G18 | Chọn mặt phẳng gia công XZ | |
| G19 | Chọn mặt phẳng gia công ZY | |
| G20 | 06 | Đặt đơn vị làm việc theo hệ inch |
| G21 | Đặt đơn vị làm việc theo hệ mm | |
| G27 | 00 | Quay về gốc máy |
| G28 | Trở về gốc máy tự động | |
| G29 | Quay về gốc máy thứ 2, thứ 3 hoặc thứ 4. | |
| G30 | Điểm 0 thứ hai/ thứ ba, thứ tư. | |
| G31 | Bỏ qua mã lệnh | |
| G33 | 01 | Cắt ren |
| G40 | 07 | Huỷ bỏ hiệu chỉnh bù bán kính |
| G41 | Hiệu chỉnh bán kính dụng cụ cắt, dao ở bên trái công tua gia công | |
| G42 | Hiệu chỉnh bán kính dụng cụ cắt, dao ở bên phải công tua gia công | |
| G43 | 08 | Bù chiều dài dụng cụ, + |
| G44 | Bù chiều dài dụng cụ, – | |
| G45 | 00 | Bù vị trí dụng cụ, tăng |
| G46 | Bù vị trí dụng cụ, giảm | |
| G47 | Bù vị trí dụng cụ, tăng 2 lần | |
| G48 | Bù vị trí dụng cụ, giảm 2 lần | |
| G49 | 08 | Huy bù chiều dài dụng cụ. |
| Mã | Nhóm | Mã lệnh | |
| G52 | 00 | Đặt hệ toạ độ địa phương (tịnh tiến hệ tọa độ). | |
| G53 | Lựa chọn hệ toạ độ máy. | ||
| G54 | 14 | Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ nhất. | |
| G55 | Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ hai. | ||
| G56 | Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ ba. | ||
| G57 | Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ tư. | ||
| G58 | Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ năm. | ||
| G59 | Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ sáu. | ||
| G60 | 00 | Di chuyển chính xác đến vị trí lập trình | |
| G61 | 15 | Mã lệnh dừng chính xác | |
| G63 | Chế độ Taro | ||
| G64 | Chế độ cắt gọt (chế độ kiểm tra dừng chính xác) | ||
| G65 | 00 | Gọi marco | |
| G66 | 12 | Gọi nhóm marco | |
| G67 | Huỷ gọi nhóm marco | ||
| G68 | Xoay hệ tọa độ | ||
| G69 | Hủy Xoay hệ tọa độ | ||
| G73 | 09 | Chu trình gia công lỗ | Gia công lỗ sâu tốc độ cao |
| G74 | Chu trình taro | ||
| G76 | Chu trình khoét lỗ | ||
| G80 | Huỷ chu trình gia công lỗ | ||
| G81 | Chu trình khoan lỗ nông | ||
| G82 | Chu trình khoét lỗ bậc | ||
| G83 | Chu trình gia công lỗ sâu | ||
| G84 | Chu trình taro | ||
| G84.2 | Chu trình taro cứng | ||
| G84.3 | Chu trình taro cứng, ren trái | ||
| G85 | Chu trình khoét lỗ | ||
| G86 | Chu trình khoét lỗ | ||
| Mã | Nhóm | Mã lệnh |
| G00 | 01 | Định vị dao nhanh |
| G01 | Nội suy đường thẳng chậm với lượng ăn dao F | |
| G02 | Nội suy cung tròn/xoắn vít/ xoắn Acsimet/ hình nón cùng chiều kim đổng hổ. |
|
| G03 | Nội suy cung tròn/xoắn vít/ xoắn Acsimet/ hình nón ngược chiều kim đổng hổ. |
|
| G04 | 00 | Dừng tịnh tiến dụng cụ/ Dừng chính xác. |
| G09 | Dừng chính xác | |
| G10 | Thay đổi hệ tọa độ phôi | |
| G11 | Huỷ chế độ G10 | |
| G15 | Hủy tọa độ cực | |
| G16 | Lập trình trong hệ tọa độ cực | |
| G17 | 02 | Chọn mặt phẳng gia công XY |
| G18 | Chọn mặt phẳng gia công XZ | |
| G19 | Chọn mặt phẳng gia công ZY | |
| G20 | 06 | Đặt đơn vi làm việc theo hệ inch |
| G21 | Đặt đơn vị làm việc theo hệ mm | |
| G27 | 00 | Quay về gốc máy |
| G28 | Trở về gốc máy tự động | |
| G29 | Quay về gốc máy thứ 2, thứ 3 hoặc thứ 4. | |
| G30 | Điểm 0 thứ hai/ thứ ba, thứ tư. | |
| G31 | Bỏ qua mã lệnh | |
| G33 | 01 | Cắt ren |
| G40 | 07 | Huỷ bỏ hiệu chỉnh bù bán kính |
| G41 | Hiệu chỉnh bán kính dụng cụ cắt, dao ở bên trái công tua gia công | |
| G42 | Hiệu chỉnh bán kính dụng cụ cắt, dao ở bên phải công tua gia công | |
| G43 | 08 | Bù chiều dài dụng cụ, + |
| G44 | Bù chiều dài dụng cụ, – | |
| G45 | 00 | Bù vị trí dụng cụ, tăng |
| G46 | Bù vị trí dụng cụ, giảm | |
| G47 | Bù vị trí dụng cụ, tăng 2 lần | |
| G48 | Bù vị trí dụng cụ, giảm 2 lần | |
| G49 | 08 | Huỷ bù chiều dài dụng cụ. |
| Mã | Nhóm | Mã lệnh | |
| G52 | 00 | Đặt hệ toạ độ địa phương (tịnh tiến hệ tọa độ). | |
| G53 | Lựa chọn hệ toạ độ máy. | ||
| G54 | 14 | Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ nhất. | |
| G55 | Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ hai. | ||
| G56 | Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ ba. | ||
| G57 | Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ tư. | ||
| G58 | Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ năm. | ||
| G59 | Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ sáu. | ||
| G60 | 00 | Di chuyển chính xác đến vị trí lập trình | |
| G61 | 15 | Mã lệnh dừng chính xác | |
| G63 | Chế độ Taro | ||
| G64 | Chế độ cắt gọt (chế độ kiểm tra dừng chính xác) | ||
| G65 | 00 | Gọi marco | |
| G66 | 12 | Gọi nhóm marco | |
| G67 | Huỷ gọi nhóm marco | ||
| G68 | Xoay hệ tọa độ | ||
| G69 | Hủy Xoay hệ tọa độ | ||
| G73 | 09 | Chu trình gia công lỗ | Gia công lỗ sâu tốc độ cao |
| G74 | Chu trình taro | ||
| G76 | Chu trình khoét lỗ | ||
| G80 | Huỷ chu trình gia công lỗ | ||
| G81 | Chu trình khoan lỗ nông | ||
| G82 | Chu trình khoét lỗ bậc | ||
| G83 | Chu trình gia công lỗ sâu | ||
| G84 | Chu trình taro | ||
| G84.2 | Chu trình taro cứng | ||
| G84.3 | Chu trình taro cứng, ren trái | ||
| G85 | Chu trình khoét lỗ | ||
| G86 | Chu trình khoét lỗ | ||
| Mã | Nhóm | Mã lệnh |
| G87 | Chu trình khoét lỗ, mặt sau. | |
| G88 | Chu trình khoét lỗ | |
| G89 | Chu trình khoét lỗ | |
| G90 | 03 | Đặt hệ toạ độ tuyệt đối |
| G91 | Đặt hệ toạ độ tương đối | |
| G92 | 00 | Đổi hệ toạ độ phôi/ Đặt tốc độ quay lớn nhất |
| G94 | Đặt tốc độ tiến dao/ phút | |
| G95 | Đặt tốc độ tiến dao/ vòng | |
| G96 | 13 | Tốc độ bề mặt không đổi |
| G97 | Huỷ tốc độ bề mặt không đổi | |
| G98 | 10 | Rút dao về cao độ ban đầu, trong chu trình gia công lỗ. |
| G99 | Rút dao về cao độ an toàn, trong chu trình gia công lỗ. |
8 Bảng mã M
Mã M cũng được gọi là mã lệnh phụ, điều khiển dòng chương trình, đổng thời nó cũng được gọi là
mã lệnh hỗ trợ cho mã lệnh G.
| Mã lệnh | Ý nghĩa | Miêu tả | |||
| M00 | Dừng chương trình | Dừng chương trình tạm thời | |||
| M01 | Dừng lựa chọn | Dừng chương trình tạm thời khi bật chức năng OSP, chương trình sẽ tạm dừng khi gặp lệnh M01. Nó sẽ không có tác dụng khi chức năng này chuyển sang OFF. |
|||
| M02 | Kết thúc chương trình | Kết thúc chưong trình và đặt lại NC Con trỏ không quay lại đầu chương trình. |
|||
| M03 | Quay trục chính bên phải | Khởi động trục chính quay theo chiều kim đồng hồ. | |||
| M04 | Quay trục chính bên trái | Khởi động trục chính quay ngược chiều kim đồng hồ. | |||
| M05 | Dừng trục chính | Dừng trục chính | |||
| M06 | Thay dụng cụ | Khởi động chu trình thay dao | |||
| M07 | kích hoạt quá trình bơm dầu trơn nguội. |
kích hoạt quá trình bơm dầu | |||
| M08 | Phun dầu tưới nguội | Phun dầu tưới nguội | |||
| M09 | Tắt dung dịch trơn nguội Tắt bơm dầu |
Tắt tất cả các chế độ bơm dầu, và phun dầu tưới nguội | |||
| M10 | Kẹp trục thứ 4 | Kẹp trục thứ 4 | |||
| M11 | Nhả kẹp trục thứ 4 | Nhả kẹp trục thứ 4 | |||
| M19 | Định hướng trục chính | Định hướng trục chính | |||
| M20 | Tự động tắt nguồn điện của máy | Tự động tắt nguồn điện của máy | |||
| M21 | Mã lệnh ngoại vi | ||||
| M22 | Mã lệnh ngoại vi | ||||
| M23 | Mã lệnh ngoại vi | ||||
| M24 | Mã lệnh ngoại vi | ||||
| M25 | Mã lệnh ngoại vi | ||||
| M26 | Mã lệnh ngoại vi | ||||
| M27 | Mã lệnh ngoại vi | ||||
| M28 | Mã lệnh ngoại vi | ||||
| M29 | Dạng taro cứng | ||||
| M30 | Kết thúc chương trình | Kết thúc chương trình, đặt lại NC, quay trở lại đầu chương trình | |||
| M31 | Kích hoạt mã lệnh khoá trục | ||||
| M32 | Huỷ lệnh khoá trục | Hủy bỏ M31 | |||
| M33 | Cất dụng cụ | Trả dụng cụ từ trục chính về magazine | |||
| M40 | Bánh răng điều khiển trục chính ở vị trí trung gian |
(chỉ có ở MV – 653 / 50, 1003 / 50.1) | |||
| M41 | Bánh răng điều khiển trục chính ở vị trí 1 |
(chỉ có ở MV – 653 / 50, 1003 / 50.1) | |||
| M42 | Bánh răng điều khiển trục chính ở vi trí 2 |
(chỉ có ở MV – 653 / 50, 1003 / 50.1) | |||
| M43 | Bánh răng điều khiển trục chính ở vị trí 3 |
(chỉ có ở MV – 653 / 50, 1003 / 50.1) | |||
| M46 | Tín hiệu lựa chọn cảm biến ON | Chọn cảm biến lắp lên trục chính | |||
| M47 | Tín hiệu lựa chọn cảm biến OFF | Chọn cảm biến lắp lên bàn máy | |||
| M48 | Huỷ mã lệnh Override | làm mất hiệu lực chức năng điều khiển Override trên bảng điều khiển |
|||
| M49 | Kích hoạt mã lệnh Override | Kích hoạt chức năng điều khiển Override trên bảng điều khiển | |||
| M50 | Phun dầu trơn nguội qua lỗ mũi khoan |
khởi động dầu khoan | |||
| M51 | Thổi khí ON | Khởi đông thổi khí | |||
| M52 | Thổi khí làm sạch | Thổi khí làm sạch | |||
| M53 | Thổi khí làm sạch cảm biến ON | Thổi khí làm sạch cảm biến ON | |||
| M55 | Phun dầu dạng sương mù ON | Bật phun dầu dạng sương mù | |||
| M58 | Các mã lệnh phun khí làm sạch bụi và cảm biến OFF |
Tắt tất cả các mã lệnh phun khí làm sạch bụi và cảm biến | |||
| M59 | Thổi khí OFF | Dừng thổi không khí | |||
| M60 | Thông số kỹ thuật APC | ||||
| M61 | |||||
| M62 | |||||
| M63 | |||||
| M64 | |||||
| M65 | Kiểm tra vị trí trục z | ||||
| M66 | Bỏ qua dụnq cu ON | Bật tín hiệu bỏ dụng cụ | |||
| M67 | Kiểm tra tuổi bền dụng cụ | ||||
| M68 | Kẹp trục thứ 5 | ||||
| M69 | Mở kẹp trục thứ 5 | ||||
| M70 | Đếm phôi | ||||
| M73 | Đối xứng qua trục Y OFF | Tắt mã lệnh lấy đối xứng qua trục Y | |||
| M74 | Đối xứng qua trục Y ON | Bật mã lệnh lấy đối xứng qua trục Y | |||
| M75 | Đối xứng qua trục X OFF | Tắt mã lệnh lấy đối xứng qua trục X | |||
| M76 | Đối xứng qua trục X ON | Bật mã lệnh lấy đối xứng qua trục Y | |||
| M77 | Mã lệnh ngoại vi | ||||
| M80 | Vòi phun rửa phoi ON | Làm sạch phoi | |||
| M81 | Vòi phun rửa phoi OFF | ||||
| M82 | Cửa tự động ON | Thông số cửa | |||
| M83 | Cửa tự động OFF | ||||
| M84 | Bật màn hình | ||||
| M85 | Tắt màn hình | ||||
| M86 | Điều khiển thích nghi ON | ||||
| M88 | Làm nguội trục chính ON | ||||
| M89 | Làm nguội trục chính OFF | ||||
| M96 | Chế độ ngắt marco | Ngắt marco ON | |||
| M97 | Huỷ dạng ngắt marco | Ngắt marco OFF | |||
| M98 | Gọi chương trình con | ||||
| M99 | Kết thúc chương trình con | Quay về chương trình chính từ chương trình con hiện tại | |||
| M120 | Mã lệnh ngoại vi | ||||
| M121 | Mã lệnh ngoại vi | ||||
| M122 | Mã lệnh ngoại vi | ||||
| M123 | Mã lệnh ngoại vi | ||||
| M124 | Mã lệnh ngoại vi | ||||
| M125 | Mã lênh ngoai vi | ||||
| M126 | Mã lệnh ngoại vi | ||||
| M127 | Mã lệnh ngoại vi | ||||
| M128 | Mã lệnh ngoại vi | ||||
| M129 | Mã lệnh ngoại vi | ||||
| M144 | Cảm biến quang hoc ON | Sử dụng để lấy tâm tự động | |||
| M145 | Cảm biến quang học OFF | ||||
| M164 | Thổi khí trục chính ON | ||||
| M165 | Thổi khí qua lỗ dầu | ||||
Xem tiếp chương trình mẫu tại: https://vanhanhmay.com/may-gia-cong-chinh-xac-phay-mvc-955-p5-mau-chuong-trinh/
Lập trình vận hành máy CNC Lập trình, Vận Hành, Gia công