Điều khiển servo vòng lặp kín, vị trí bàn thao tác được đo trực tiếp bằng máy tính để điều khiển động cơ servo, đảm bảo độ chính xác cao khi gia công

Tổng quan
- Điều khiển servo vòng lặp kín, vị trí bàn thao tác được đo trực tiếp bằng máy tính để điều khiển động cơ servo, đảm bảo độ chính xác cao khi gia công
- Băng máy tuyến tính độ chính xác cao cho các trục X, Y, Z
- Dạng hộp thoại biên tập, dễ dàng sử dụng
- Trục vít me dẫn động độ chính xác cao cho các trục X,Y, Z
- Hệ thống bôi trơn trung tâm, đảm bảo bôi trơn đủ và chính xác cho mỗi trục
- Bạc đạn đỡ các trục vít me có tải trọng lớn và độ chính xác, tuổi thọ cao
- Độ dịch chuyển các trục được tính toán chính xác bằng máy tính tốc độ cao, đảm bảo hiệu quả tối ưu trong gia công và giảm thấp nhất mài mòn của điện cực
- Sử dụng MOSFET tốc độ cao, tin cậy và bền
Phần mềm điều khiển CNC Trang chỉnh tay (Manual Page)
- Thước đo ba trục, giám sát vị trí
- Điều khiển tốc độ bằng tay theo 04 bước
- Bảo vệ độ đồng tâm điện cực
- Tự động tìm bờ (Edge Finding), tìm tâm (Cetering finding), mặt phẳng chuẩn (Datum plane finding)
- 10 bộ tọa độ kết hợp gia công
- Tự động định vị, di chuyển bàn máy nhanh đến vị trí yêu cầu
Trang tự động (Automatic Page)
- Chỉ thị độ ổn định gia công, có thể điều chỉnh điều kiện gia công
- Truy tìm mức chất điện môi
- Truy tìm tự động nếu có cháy
- Truy tìm tự động nhiệt độ chất điện môi
- Bảo vệ thông minh tự động ARC
- Có thể điều chỉnh được các tham số gia công trong quá trình gia công
Trang chương trình (Program Page)
- 50 bộ cài đặt tham số gia công
- Tích hợp ngân hàng dữ liệu để lưu trữ các tham số gia công
- Máy tính sẽ tự động dò tìm các tham số gia công thích hợp
- Làm việc trên các vật liệu đặc biệt, có thể nhập các tham số cài đặt thực tế
- Nút chuyển đổi cực, có thể thay đổi cực của điện cực và phôi gia công
Trang tham số (Parameter Page)
- Có thể chỉnh đổi 99 tham số
- Gia công theo nhiều công đoạn, từ thô đến tinh trong một chương trình
- Hiển thị biểu đồ, kiểu gia công phức hợp
Thông số kỹ thuật
Phần thân máy
| Model | 430 | 540 | 650 | 860 | 1065 | 1270 | 1680 | 1890 | |
| Kích thước thùng làm việc | mm | 1270 x 700 x 450 |
1300 x 780 x 525 |
1500 x 850 x 650 |
1950 x 1050 x700 | 2100 x1100 x 700 | 2200 x 1200x 700 |
2550 x 1450 x 800 |
2700 x 1550 x 850 |
| Kích thước bàn làm việc | mm | 650 x 350 |
850 x 450 |
1000 x 600 |
1200 x700 | 1300 x 700 |
1400 x 700 |
1600 x 800 |
1700 x 900 |
| Hành trình trục X | mm | 400 | 500 | 600 | 800 | 1000 | 1200 | 1600 | 1800 |
| Hành trình trục Y | mm | 300 | 400 | 500 | 600 | 650 | 700 | 800 | 900 |
| Hành trình trục Z | mm | 400 | 450 | 500 | 500 | 500 | 500 | 550 | 600 |
| Khoảng cách từ đầu cặp điện cực đến mặt bàn làm việc | mm | 150- 600 |
150- 600 |
250- 750 |
410- 910 |
460x 960 |
560- 1060 |
650- 1200 |
650x 1250 |
| Trọng lượng điện cực tối đa | Kg | 180 | 280 | 350 | 400 | 400 | 400 | 500 | 500 |
| Trọng lượng phôi tối đa | Kg | 900 | 1600 | 4000 | 8000 | 8500 | 9000 | 12000 | 15000 |
| Trọng lượng máy | Kg | 1750 | 2350 | 2650 | 6150 | 6550 | 6950 | 9100 | 10200 |
| Kích thước máy DàixRộngxCao |
mm | 1350x 1580x 2750 | 1450x 1680x 2750 | 1750x 1800x 2950 | 2550x 2200x 3200 | 2700x 2250x 3250 | 2800x 2300x 3350 | 3350x 3150x 3970 | 3490x 3300x 4050 |
| Dung tích thùng chứa chất điện môi | L | 305 | 610 | 900 | 1960 | 2297 | 2457 | 3250 | 4190 |
| Trọng lượng thùng chứa chất điện môi | Kg | 80 | 120 | Kết cấu trong thân máy | 365 | 400 | 415 | 500 | 580 |
| Kích thước thùng chứa chất điện môi DàixRộngxCao |
mm | 860x 1010x 600 | 1500x 1000x 600 | Kết cấu trong thân máy | 2400x 1600x 1125 | 2440x 1870x 1125 | 3050x 1600x 1200 | 3050x 1870x 1205 | 3500x 2100x 1205 |
| Kiểu dáng máy | Kiểu giường | Kiểu giường | Kiểu RAM | Kiểu RAM | Kiểu RAM | Kiểu RAM | Kiểu RAM | Kiểu RAM |
Phần máy phát CNC/X-600
| Model | 50 | 75 | 100 | |
| Dòng gia công cực đại | A | 50 | 75 | 100 |
| Tôc độ gia công cực đại | mm3/phút | 460 | 690 | 930 |
| Tỉ lệ ăn mòn điện cực thấp nhất | % | 0.1 | 0.1 | 0.1 |
| Độ chính xác bề mặt đạt được tốt nhất | µmav | 0.2 | 0.2 | 0.2 |
| Trọng lượng máy | kg | 252 | 265 | 285 |
Phụ kiện chuẩn kèm theo
- Thước đo ba trục
- Bộ dập cháy tự động
- Bộ mâm kẹp điện cực
- Đèn làm việc
- Dụng cụ sửa chữa và thùng đựng
- Bộ lọc
- Đệm và bulong cân chỉnh máy
Phụ kiện chọn thêm
- Bàn từ
- Dụng cụ kẹp chính xác
- Máy làm mát dung dịch điện môi
- Thiết bị cắt quỹ đạo (Orbiting Cut Device)
Lập trình vận hành máy CNC Lập trình, Vận Hành, Gia công