PHAY BÁNH RĂNG CÔN RĂNG THẲNG P2:3. Các thông sô hình học cơ bản của bánh răng côn răng thẳng

3 Các thông số hình học cơ bản của bánh răng côn răng thẳng

Trên hình 2.3 trình bày các thông số hình học cơ bản của một bánh răng
côn răng thẳng.

3.1 Môdun xét ở hai đầu (m): m = Dp /z

(trong đó: m là đầu lớn ứng với Dp1 ở đầu lớn, m ở đầu nhỏ ứng với Dp2 ở đầu nhỏ).

3.2 Góc ăn khớp (α):

Thường dùng α = 20o

3.3 Góc côn (φ) tức là nửa góc dính của hình nón

  • Khi hai trục thẳng góc:
  • Khi hai trục cắt nhau với góc < 90°

trong đó 0 là góc mà hai trục cắt nhau tạo thành)

  • Khi hai trục cắt nhau với góc > 90°:

3.4 Số răng thực (z):

3.5 Số răng giả (z)’:

3.6 Bước răng (t): t = π.m

3.7 Đường kính nguyên bản Dp

Dp1 = z.m và Dp2 = z.m (Trong dó Dp dầu lớn thì lấy m dầu lớn, Dp đầu nhỏ thì lấy m đầu nhỏ).

3.8 Đường kinh ngoài (Di)

Di = Dp + 2h’ . cosα

Trong đó lấy Di dầu nào thì lấy Dp và h’ dầu ấy (thường thì lấy đầu lớn trong quá trình tính toán).

3.9 Đường kính chân răng (Dc)

Dc = Di – 2h = Di – 4.5 m = Dp – 2,5m

3.10 Chiều cao răng

– Chiều cao đầu răng (h’)

h’ = f.m. Khi ta xác định với răng thường thì f = 1, còn trong trường hợp răng thấp thì ta có f = 0.8.

  • Chiều cao chân răng (h”)

h” = f’. m

f ” = 1,25 với chân răng thông dụng

f “= 1,1 với răng thấp.

  • Chiều cao toàn bộ (h): h = h’ + h”

3.11 Khoảng cách từ tâm đến dầu lớn của răng (L):

3.12 Góc đỉnh của phần đầu răng (Δ’):

3.13 Góc đỉnh của phần chân răng (Δ ”):

3.14  Góc răng dầu lớn (β): β=90o– Δ hoặc

3.15. Chiều dày răng (do ở vòng tròn nguyên bản S):

Trong đó: z’ – Số răng giả.

3.16 Số răng tối thiếu (zmin) để khỏi bị cắt chân răng

zmin = zmin (trụ) . cosφ

zmin (trụ – Số răng tối thiểu của bánh răng trụ cùng môđun)

  1. Phương pháp phay bánh răng côn răng thẳng

Xem thêm P3 tại https://vanhanhmay.com/phay-banh-rang-con-rang-thang-p3-phuong-phap-phay-banh-rang-con-rang-thang/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *