Các chu trình thường dùng khi gia công
| Cú pháp | G72 [DU [X…] [Y…] [Z…] [D…] [F…] G73 [Q…] [X…] [Y…] [Z…] [D…] [F…] |
| Chức năng | Phay hốc chữ nhật |
| Diễn giải | X,Y,Z : tọa độ điểm B (đáy hốc, đôi diện điểm A)
D : trị số dịch dao ngang Q : trị số dịch dao đứng của trục mang dao |
| Cú pháp | G75 [CU [X…] [Y…] [Z…] [R…] [D…] [F…] |
| Chức năng | Phay hốc tròn |
| Diễn giải | X,Y,Z : tọa độ điểm B (đáy hốc) |
| D : trị SỐ dịch dao ngang | |
| Q : trị si dịch dao đứng của trục mang dao | |
| R : bán kính hốc |
| Cú pháp | G82 [P…] [X…] [Y…] [Z…] [R…] [F…] |
| Chức năng | Khoan lỗ không bẻ phoi |
| Diễn giải | X,Y,Z : tọa độ điểm B (đáy hốc) |
| p : thời gian dừng ở đáy lỗ | |
| R : Khoảng cách an toàn |
| Cú pháp | G80 |
| Chức năng | Kết thúc chu trình khoan lỗ. |
| Cú pháp | G83 [CU [X…] [Y…] [Z…] [R…] [F…] |
| Chức năng | Khoan lỗ bẻ phoi |
| Diễn giải | X,Y,Z : tọa độ điểm B (đáy hốc) |
| Q : trị số dịch dao đứng | |
| R : Khoảng cách an toàn |
Lập trình vận hành máy CNC Lập trình, Vận Hành, Gia công