LỆNH SURFACE
Ý NGHĨA:
Gia công bề mặt.
DẠNG LỆNH:
Trình đơn : Main Menu -> Toolpaths —> Surĩace
Dòng lệnh : Gõ chữ T, chữ U
GIẢI THÍCH:
Xuất hiện các lựa chọn:
Rough : phay thô bề mặt
Finish : phay tinh bề mặt
Drive/ check: kiểm tra hướng
Surf/Solid : chọn bề mặt hay khối
a/Rough:
Chọn phương pháp gia công thô:
Parallel:dao dịch chuyển song song
Radial:dao dịch chuyển hướng kính
Project:sử dụng phương pháp chiếu để tạo đường di chuyển dao
FIowline:theo đường sinh
Contour:theo biên dạng bề mặt
Pocket:dạng hốc
Plunge:dịch chuyển ăn sâu theo phương z.
*Parallel:
a.1. Part shape: dạng bề mặt
Boss : bề mặt lồi :
Cavity : bề mặt lõm
Unspecified : bề mặt bất kỳ
a.2. Select drive and check surfaces: chọn bề mặt.
a.3. Nhấn Done.
a.4. Xuất hiện bảng thoại:
Tool parameters: các thông số dao
Surface parameters: các thông số bề mặt:
Tip comp: bù dao
Direction: hướng dịch chuyển.
Plunge direction : hướng dao đi xuống theo phương z
Retract direction : hướng dao di lên theo phương z
Rough parallel parameters: các thông số phay thô.
Cut tolerance: dung sai
Cutting method: phương pháp phay
One way:một đường
Zigzag:dích dắc
Max stepdovvn: lượng phay sâu lớn nhất của một lần phay
Max stepover : khoảng cách đường tâm dao
Maching angle: góc đường dịch chuyển so phương ngang
Plunge control: điều khiển di chuyển ăn sâu theo phương z .
Cut depths: chiều sâu phay
Absolute: tính theo toạ độ tuyệt đối
Minimum depth: chiều sâu phay nhỏ nhất
Maximum depth: chiều sâu phay lớn nhất
Incremental: tính theo toạ độ tương đối
Adjustment to top cut: lượng phay từ đỉnh phôi
Adjustment to other cuts: chiều sâu các lần phay khác.
a.5. Nhập các thông số, nhấn OK.
Ví dụ: Dịch chuyên dao dạng song song.
*Radial:
1. Part shape: dạng bề mặt Boss : bề mặt lồi
Cavity : bề mặt lõm
Unspecified : bề mặt bất kỳ
2. Select drive and check suríaces: chọn bề mặt.
3. Nhấn Done.
4. Xuất hiện bảng thoại:
Tool parameters: các thông số dao:
Surface parameters: các thông số bề mặt:
Rough radial parameters: các thông số công nghệ
Max angle increment: góc tương đối giữa các đường tâm dao
Start angle: góc bắt đầu
Start offset distance: khoảng bù ban đầu
Sweep angle: góc quét
Starting point: điểm bắt đầu gia công
Start inside: điểm bắt đầu ở trong
Start outside: điểm bắt đầu ở ngoài
5. Nhập các thông số, nhấn OK.
6. Enter rotation point: điểm cơ sở.
Ví dụ: Dịch chuyển dao theo hướng kính.
*contuor:
1. Select drive and check suríaces: chọn bề mặt.
2. Nhấn Done.
3. Xuất hiện bảng thoại.
Tool parameters: các thông số dao:
Surface parameters: các thông số bề mặt:
Rough contour parameters: các thông số công nghệ:
4.Nhập các thông số, nhấn OK.
Ví dụ: Dịch chuyển dao theo đường biên dạng.
*Pocket:
1. Select drive and check suríaces: chon bề mặt
2. Nhấn Done.
3. Xuất hiện bảng thoại.
Tool parameters: các thông số dao:
Surface parameters: các thông số bề mặt:
Rough pocket parameters: các thông số công nghệ:
Max stepdown: lượng phay sâu lớn nhất
Rough : phay thô.
By doing so, the writer is able to nurture diverse ideas to facilitate writing the topic they do not connect with.
Lập trình vận hành máy CNC Lập trình, Vận Hành, Gia công