Khoan lỗ.
Chọn dùng cụ cắt, tốc độ tiến dao và tốc độ trục chính
Cut Parameter. Thông số điều khiển đường dao.
- 1st peck : Chiều sâu bước khoan đầu tiên.
- Subsequent peck : Chiều sâu các bước khoan tiếp theo.
- Peck clearance : Khoảng cách giữa dao với phôi khi bắt đầu khoan bước tiếp theo.
- Retract amount : Khoảng cách rút dao.
Linking parameters: Khoảng cách lùi dao và độ sâu cần đạt tới.
- Retract: Khoảng cách rút dao.
- Top of stock : Vị trí mặt phôi bắt đầu gia công .
- Depth : Chiều sâu kết thúc gia công.
- Absolute : Giá trị tuyệt đối.
- Incremental : Giá trị tượng đốichọn dùng cụ cắt, tốc độ tiến dao,….

Cut Parameter: thông số điều khiển đường chạy dao.
1st peck : Chiều sâu bước khoan đầu tiên.
Subsequent peck : Chiều sâu các bước khoan tiếp theo.
Peck clearance : Khoảng cách giữa dao với phôi khi bắt đầu khoan
bước tiếp theo.
Retract amount : Khoảng cách rút dao.
Lingking parameter: khoảng cách lùi dao, độ sâu của lỗ khoan
Retract: Khoảng cách rút dao.
Top of stock : Vị trí mặt phôi bắt đầu gia công .
Depth : Chiều sâu kết thúc gia công.
Absolute : Giá trị tuyệt đối.
Incremental : Giá trị tượng đối
Tip com: khoảng cách mũi khoan đâm quá mặt đáy.
Tool diameter: đường kính mũi khoan
Break through: khoảng cách quá đáy
Tip angle: góc mũi khoan. Thường thì bạn để giá trị 120
Tip length: phụ thuộc vào góc độ mũi khoan.
Lập trình vận hành máy CNC Lập trình, Vận Hành, Gia công


