Hiệu chỉnh bán kính dụng cụ cắt (G41/ G42)
– Trong lập trình gia công phay, tọa độ máy sử dụng là tọa độ tâm dao (tool center coordinate) =>
quỹ đạo cắt là tâm dao. Do đó không thể sử dụng trực tiếp tọa độ trên biên dạng của chi tiết vì tâm
dao cách đường chạy dao lập trình một khoảng bằng bán kính dao.
– Dao gia công khác với dao lập trình.
– Phải thay dao do gẫy dao và không có dao tương tự như đã lập trình.
– Sự thay đổi kích thước do dao bị mòn, mài hay sửa lại.
– Khi gia công thô và gia công tinh được thực hiện với cùng một chương trình.
|
Kiểu phay |
G41 | G42 |
| Phay đảo | ![]() |
![]() |
|
Phay hốc |
![]() |
![]() |
21.1 Hiệu chỉnh bán kính dụng cụ cắt (G41)
Xê dịch đường chạy dao sang bên trái đường chạy dao lập trình
| Đường dao chạy qua các điểm (1) : (2) :(3) : (4). |
Tâm dụng cụ dịch chuyển qua trái biên dạng lập trình (bằng bán kính dao) |
Đường chạy dao thực tế |
![]() |
![]() |
![]() |
– Bù bán kính dụng cụ trên mặt phẳng XY
G17 G01 (G00) G41 X_Y_D_F_;
G40 G01 (G00) X_Y_I _J_ F;
– Bù bán kính dụng cụ trên mặt phẳng ZX
G18 G01 (G00) G41 X_Z_D_F_;
G40 G01 (G00) X_ Z_I _ K_F_;
– Bù bán kính dụng cụ trên mặt phẳng YZ
G19 G01 (G00) G41 Y_Y_D_F_;
G40 G01 (G00) Y_Z_J _K_ F;
G17 G18 G19: Lựa chọn mặt phẳng tiến hành bù bán kính.
G01 (G00): Lựa chọn dạng nội suy để bù
(G00: chạy dao nhanh; G01: Chạy dao cắt gọt)
G41: mã lệnh bù bán kính bên trái
G40: Hủy bù bán kính
X, Y, Z: Tọa độ tuyệt đối điểm cuối.
I, J, K: Tọa độ tương đối điểm cuối.
D: mã số địa chỉ bù bán kính.
F: lượng chạy dao
21.2 Hiệu chỉnh bán kính dụng cụ cắt (G42)
Xê dịch đường chạy dao sang bên phải đường chạy dao lập trình

– Bù bán kính dụng cụ trên mặt phẳng XY
G17 G01 (G00) G42 X_Y_D_F_;
G40 G01 (G00) X_Y_I _J_ F;
– Bù bán kính dụng cụ trên mặt phẳng ZX
G18 G01 (G00) G42 X_Z_D_F_;
G40 G01 (G00) X_ Z_I _ K_F_;
– Bù bán kính dụng cụ trên mặt phẳng YZ
G19 G01 (G00) G42 Y_Z_D_F_;
G40 G01 (G00) Y_Z_J _K_ F;
G17 G18 G19: Lựa chọn mặt phẳng tiến hành bù bán kính.
G01 (G00): Lựa chọn dạng nội suy để bù
(G00: chạy dao nhanh; G01: Chạy dao cắt gọt)
G42: mã lệnh bù bán kính bên phải
G40: Hủy bù bán kính
X, Y, Z: Tọa độ tuyệt đối điểm cuối.
I, J, K: Tọa độ tương đối điểm cuối.
D: mã số địa chỉ bù bán kính.
F: lượng chạy dao
21.3 Hủy hiệu chỉnh bán kính dụng cụ cắt (G40)
Chú ý: Do trong quá trình bù dao, để đường biên dạng dao được chính xác ở điểm đầu và điểm cuối.
– Khoảng vào dao và ra dao (Lead In/ Lead Out) so với đường biên dạng phải ≥ khoảng bù dao và nên vuông góc với biên dạng tại điểm bắt đầu hiệu chỉnh.
– Chỉ lập trình lệnh bù dao tại điểm bắt đầu và kết thúc tại các điểm trên đường thẳng (G00, G01).
– G41/ G42 bắt đầu ảnh hưởng từ đường thẳng nối điểm trong và điểm sau câu lệnh G41/ G42.
– G40 chỉ ảnh hưởng đến điểm trước câu lệnh G40 (điểm cuối); điểm trong và điểm sau câu lệnh G40 (điểm cuối) sẽ không được điều khiển bù dao.
– Khi viết theo tọa độ tuyệt đối (G90), để điểm cuối trùng với điểm đầu của đường chạy dao (hoặc điểm cuối chạy đến tọa độ mong muốn), sau khi sử dụng lệnh G40 ta nên lập trình lặp lại điểm cuối (điểm lặp lại này sẽ nằm trong và ngoài đoạn chương trình từ G41/ G42 đến G40. (như … → G01 X0.; → G01 G40 X0.; → …). Tuy nhiên, nếu viết theo tọa độ tương đối (G91) thì không cần phải thực hiện điều này.
– Điểm chuyển tiếp không đều từ cung tròn qua đường thẳng gây ra sai lệch đường biên dạng sẽ gặp phải khi mô phỏng bằng phần mềm SSCNC, trong máy Phay CNC sẽ không có sự sai lệch này.
– Lượng bù dao khi gia công hốc nên < ¼(đường kính hốc)
– Xét G41: Đường tâm dao A ở về phía bên trái so với đường chạy dao C
Thiết lập giá trị offset
| 𝑊𝐸𝐴𝑅(𝐷) | 𝑊𝐸𝐴𝑅(𝐷) > 0 | Đường tâm dao mới B ở về phía bên trái so với đường tấm dao cũ A
B cách bên trái A khoảng thiết lập |WEAR(D)| WEAR(D) < 0: Thường dao sẽ không cắt vật liệu thêm |
| 𝑊𝐸𝐴𝑅(𝐷) < 0 | Đường tâm dao mới B ở về phía bên phải so với đường tấm dao cũ A
B cách bên phải A khoảng thiết lập |WEAR(D)| WEAR(D) < 0: Thường dao sẽ cắt vật liệu thêm |
– Xét G42: Đường tâm dao A ở về phía bên phải so với đường chạy dao C
Thiết lập giá trị offset
| 𝑊𝐸𝐴𝑅(𝐷) | 𝑊𝐸𝐴𝑅(𝐷) > 0 | Đườ𝑛𝑔 𝑡â𝑚 𝑑𝑎𝑜 𝑚ớ𝑖 𝑩 ở 𝑣ề 𝑝ℎí𝑎 𝑏ê𝑛 𝑝ℎả𝑖 𝑠𝑜 𝑣ớ𝑖 đườ𝑛𝑔 𝑡â𝑚 𝑑𝑎𝑜 𝑐ũ 𝑨
𝑩 𝑐á𝑐ℎ 𝑏ê𝑛 𝑝ℎả𝑖 𝑨 𝑘ℎ𝑜ả𝑛𝑔 𝑡ℎ𝑖ế𝑡 𝑙ậ𝑝 |𝑊𝐸𝐴𝑅(𝐷)| |
| 𝑊𝐸𝐴𝑅(𝐷) > 0: 𝑇ℎườ𝑛𝑔 𝑑𝑎𝑜 𝑠ẽ 𝑘ℎô𝑛𝑔 𝑐ắ𝑡 𝑣ậ𝑡 𝑙𝑖ệ𝑢 𝑡ℎêm | ||
| 𝑊𝐸𝐴𝑅(𝐷) < 0 | Đườ𝑛𝑔 𝑡â𝑚 𝑑𝑎𝑜 𝑚ớ𝑖 𝑩 ở 𝑣ề 𝑝ℎí𝑎 𝑏ê𝑛 𝑡𝑟á𝑖 𝑠𝑜 𝑣ớ𝑖 đườ𝑛𝑔 𝑡â𝑚 𝑑𝑎𝑜 𝑐ũ 𝑨
𝑩 𝑐á𝑐ℎ 𝑏ê𝑛 𝑡𝑟á𝑖 𝑨 𝑘ℎ𝑜ả𝑛𝑔 𝑡ℎ𝑖ế𝑡 𝑙ậ𝑝 |𝑊𝐸𝐴𝑅(𝐷)| |
|
| 𝑊𝐸𝐴𝑅(𝐷) < 0: 𝑇ℎườ𝑛𝑔 𝑑𝑎𝑜 𝑠ẽ 𝑐ắ𝑡 𝑣ậ𝑡 𝑙𝑖ệ𝑢 𝑡ℎêm | ||
| 𝑊𝐸𝐴𝑅 (𝐷) = 0 | Đườ𝑛𝑔 𝑡â𝑚 𝑑𝑎𝑜 𝑚ớ𝑖 𝑩 𝑡𝑟ù𝑛𝑔 𝑣ớ𝑖 đườ𝑛𝑔 𝑡â𝑚 𝑑𝑎𝑜 𝑐ũ A |
Ví dụ:
Xem thêm phần 12 tại: https://vanhanhmay.com/may-gia-cong-chinh-xac-phay-mvc-955-p12-cac-lenh-co-ban-9/
Lập trình vận hành máy CNC Lập trình, Vận Hành, Gia công






