| TT | Bước công việc | Chỉ dẫn thực hiện |
| 1 | Nghiên cứu bản vẽ | – Đọc hiểu chính xác bản vẽ.
– Xác định được: số răng (z), chiều cao răng (h), đường – Góc côn, góc mở của bánh răng côn răng thẳng, (bánh – Vật liệu của chi tiết gia công – Chuyển hóa các ký hiệu thành các kích thước gia công |
| 2 | Lập quy trình công nghệ |
– Nêu rõ thứ tự các bước gia công, gá đặt, dụng cụ cắt, dụng cụ đo, chế độ cắt và tiến trình kiểm tra. – Tính toán chính xác các thông số hình học cần thiết cho – Chọn số hiệu dao theo răng giả và (tính toán bánh răng – Tính toán chính xác số vòng lỗ và số lỗ cần quay tương |
| 3 | Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ |
– Chuẩn bị đầy đủ: Máy, dung cụ cắt, dụng cụ gá, dụng cụ đo kiểm. – Kiểm tra phôi đường kính phôi và các yêu cầu kỹ – Chọn đúng số hiệu dao phù hợp với số’ răng giả. – Dầu bôi trơn ngang mức quy định. – Tình trạng máy, thiết bị làm việc tốt, an toàn. |
| 4 | Gá lắp dao | – Gá dao chính xác trên trục nằm.
– Đường tâm dao vuông góc với đường tâm phôi. – Độ đảo mặt đầu cho phép ± 0,1 mm. |
| 5 | Gá phôi, lấy tâm, tạo góc dốc. |
Xác định đúng chuẩn gá.
– Lấy đường tâm phôi chính xác bằng cách chia đường tròn – Đảm bảo độ đồng tâm. – Điều chỉnh đúng góc dốc. |
| 6 | Phay phá | – Chọn chế độ cắt hợp lý và sử dụng đúng phương pháp phay.
– Thực hiện đúng trinh tự phay. – Đúng số răng, răng đều. – Để lượng dư cho bước phay tinh. |
| 7 | Mở răng | – Xoay phôi sang bên trái và bên phải đúng góc mở đã được tính toán. – Tiến hành phay. |
| 8 | Sửa, vê đầu răng | – Kiểm tra lại biên dạng răng sau khi phay mở rộng rãnh.
– Tiến hành sửa, vê đầu răng đúng biên dạng và các yêu – Sửa lại sườn răng bằng giũa cho đến khi khít với dưỡng, |
| 9
|
Kiểm tra hoàn thiện | – Kiểm tra tổng thể chính xác.
– Ghi phiếu theo dõi đầy đủ. – Thực hiện công tác vệ sinh công nghiệp. – Giao nộp thành phẩm đầy đủ. |
Lập trình vận hành máy CNC Lập trình, Vận Hành, Gia công