I. Chương trình
1. Mã ỉệnh chuẩn G
| Mã lệnh | Giải thích |
| GOO | Lệnh vị trí (di chuyển nhanh). |
| G04 | Lệnh dừng . |
| G20 | Kích thước đầu vào tính theo inch. |
| G21 | Kích thước đầu vào tính theo mm. |
| G26 | Đột nhiều lõ với vị trí được phân bố theo cung tròn. |
| G28 | Tự động trở lại vị trí ban đấu. |
| G52 | Thiết lập hệ toạ độ vùng. |
| G54 | Chọn hệ loạ độ làm việc 1. |
| G55 | Chọn hệ toạ độ làm việc 2. |
| G56 | Chọn hệ toạ độ làm việc 3. |
| G57 | Chọn hệ toạ độ làm việc 4. |
| G58 | Chọn hệ toạ độ làm việc 5. |
| G59 | Chọn hệ toạ độ làm việc 6. |
| G68 | Đột biên theo cung tròn. |
| G69 | Đột biên theo đường thẳng. |
| G70 | Vị trí (tốc độ chuyển động chậm). |
| G72 | Lệnh vị trí chuẩn. |
| G73 | Lệnh gia công nhiều chi tiết theo hướng trục X. |
| G74 | Lệnh gia công nhiồu chi tiết theo hướng trục Y. |
| G75 | Di chuyển vị trí tay kẹp tụ động. |
| G76 | Đột theo đường tiếp tuyến tạo góc với trục X,Y. |
| G77 | Đột theo cung tròn. |
| G78 | Đột theo mảng kiểu 1. |
| G79
|
Đột theo màng kiểu 2. |
| Mã lệnh | Giải thích |
| G86 | Phần đột thử |
| G87 | Đột theo bicn vuông. |
| G88 | Đột theo bán kính. |
| G89 | Cắt các đường tạo góc với trục X, Y. |
| G90 | Lệnh hệ toạ độ tuyệt đối. |
| G91 | Lệnh gia tâng góc độ đột. |
| G92 | Thiết lập hệ toạ độ. |
| G98 | Thiết lập hệ toạ độ (Gia công nhiều chi tiết). |
Lập trình vận hành máy CNC Lập trình, Vận Hành, Gia công
