Mã lệnh chuẩn M
| Mã lệnh M | Giải thích |
| M00 | Chưưng trình tạm dừng cho đến khi ấn vào nút bắt đầu chu trình đột “Cycle Start Button”, máy sẽ thực hiện lại . |
| MOI | Khi ấn nút “Optional stop Button”, máy sẽ dừng khi chương trình chạy tại MOI. |
| M02 | Kết thúc chương trình và không quay lại đầu chương trình để bắt đầu lại. |
| MO 3 | Khi trục X và trục Y quay lại điểm chuẩn, thực hiện mở tay kẹp tự động. |
| M05 | Hệ thống bôi trơn dụng cụ bắt đầu hoạt động. |
| M06 | Hệ thống bôi trơn dụng cụ kết thúc hoạt động. |
| M08 | Bắt đầu quá trình dột với tín hiệu trễ. |
| M09 | Kết thúc quá trình đột với tín hiệu trễ. |
| M10 | Píttông định vị đi xuống. |
| MI 1 | Píuông định vị đi lên. |
| M12 | Bắt đầu chế độ đột biên. |
| M13 | Xoá bỏ chế độ đột. |
| M20 | Đột tốc độ nhanh. |
| Mả lệnh M | Giải thích |
| M21 | Độl tốc độ nhanh lần thứ hai. |
| M22 | Đột tốc độ nhanh lần thứ ba. |
| M23 | Đột tốc độ chậm. |
| M30 | Kết thúc chương trình và quay lại điểm đầu ti ôn của chương |
| trình để chuẩn bị chạy lại chương trình cho các lần tiếp theo. | |
| M31 | Phôi làm việc có chiều dày lmm, khoảng đập 4mm. |
| M32 | Phôi làm việc có chiều dày 2mm, khoảng đập 5mm. |
| M33 | Phôi làm việc có chicu dày 3mm, khoang đập 6mm. |
| M34 | Phôi làm việc có chiều dày 4mm, khoảng đập 7mm. |
| M35 | Phôi làm việc có chiều dày 5mm, khoảng dập 8mm. |
| M36″” | Phôi làm việc có chiều dày 6mm, khoảng đập 9mm. |
| M37 | Khoảng đập lOmm. |
| M38 | Khoảng đập 1 lmm. |
| M39 | Khoảng đập 12 mm. |
| M40 | Khoảng đập 13 mm. |
| M41 | Khoảng đập 14mm. |
| M42 | Khoáng đập 15mm. |
| M43 | Khoảng đập lỗmm. |
| M44 | Khoảng đập 17mm. |
| M45 | Khoảng đập 18mm. |
| M46 | Khoảng đập 19mm. |
| M50 | Thay đổi đầu đột. |
| M55 | Đầu đột đi lên / chỉ sử dụng chức năng dịch chuyển (M528- M531).
|
| M56 | Xoá bỏ đầu đột đi len. |
| M98 | Gọi chương trình con. |
| M99 | Kết thúc chương trình con. |
Lập trình vận hành máy CNC Lập trình, Vận Hành, Gia công
